Số liệu Google Sheets BC_KPI_KD_MKT_T10 v2 · ưu tiên số mới nhất| Chỉ số | Tuần 10–16/10 | Tuần 17–23/10 | Delta | Trend WoW | Pass/Fail KPI | Target W4 (24–30/10) | Đầu mối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu tổng | 4,943 tỷ VNĐ | 5,928 tỷ VNĐ | +19,9% | FAIL (84,1%) | ≥ 7,045 tỷ VNĐ | Toàn HT | |
| HT% KPI tuần | 70,2% | 84,1% | +13,9 đ% | FAIL (<100%) | 100% | CEO + CMO | |
| Chi phí Ads | 1,019 tỷ VNĐ | 1,077 tỷ VNĐ | +5,7% | Theo dõi | Giữ ≤ 1,080 tỷ | Trưởng Ads | |
| Ads/DT | 20,61% | 18,17% | −2,44 đ% | FAIL (KPI ≤17%) | ≤ 17,0% | Trưởng Ads | |
| ROAS (1đ Ads → DT) | 4,85đ | 5,50đ | +0,65đ | PASS | ≥ 5,88đ | Trưởng Ads | |
| Bill TB (DT/khách chốt) | 22,57 tr | 25,77 tr | +14,2% | PASS | ≥ 24 tr | KD + CRM | |
| SĐT (All) | 1.513 | 1.537 | +1,6% | Theo dõi | ≥ 1.550 | Ads · Page | |
| Hẹn PKD (U) | 236 | 213 | −9,7% | FAIL (giảm) | ≥ 262 | Page + Tele | |
| Hẹn/SĐT | 15,60% | 13,86% | −1,74 đ% | FAIL (KPI 17%) | ≥ 17,0% | Page + Tele | |
| CP / Hẹn | 4,32 tr | 5,06 tr | +17,1% | FAIL (mục tiêu 4,1 tr) | ≤ 4,10 tr | Ads + Tele |
Target W4 tính backlog: cán 100% KPI tháng 10 cần thêm 1,117 tỷ VNĐ tuần 4| Nhóm | DT W3 (tr) | Ads W3 (tr) | ROAS W2 | ROAS W3 | ∆ | Trend |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nha khoa | 653,8 | 95,4 | 5,26× | 6,85× | +1,59× | |
| Đại phẫu | 1.341,4 | 236,1 | 2,59× | 5,68× | +3,09× | |
| Da & TM nội khoa | 1.586,0 | 278,5 | 5,81× | 5,69× | −0,12× | |
| Tiểu phẫu | 1.746,1 | 346,5 | 5,96× | 5,04× | −0,92× | |
| Tóc–Vspa–Béo–SK | 600,3 | 120,4 | 2,77× | 4,98× | +2,21× | |
| Toàn hệ thống | 5.927,7 | 1.077,0 | 4,85× | 5,50× | +0,65× |
ROAS = DT thực ÷ Ads chi · không ngoại suy cho DV mẫu nhỏ (Ads < 10 tr VNĐ)| Nhóm | DT (tr) | Ads (tr) | Ads/DT | ∆ điểm % | Vs KPI 17% |
|---|---|---|---|---|---|
| Nha khoa | 653,8 | 95,4 | 14,60% | −4,43 | Đạt |
| Đại phẫu | 1.341,4 | 236,1 | 17,60% | −21,06 | Sát KPI |
| Da & TM nội khoa | 1.586,0 | 278,5 | 17,56% | −0,66 | Sát KPI |
| Tiểu phẫu | 1.746,1 | 346,5 | 19,85% | +2,88 | Vượt KPI |
| Tóc–Vspa–Béo–SK | 600,3 | 120,4 | 20,06% | −16,00 | Vượt KPI |
| Toàn HT | 5.927,7 | 1.077,0 | 18,17% | −2,44 | Vượt KPI 1,17 đ% |
Ads/DT dùng DT TỔNG · DT MKT cột G chưa đủ số để tính Ads/DT MKT & ROAS theo nguồn| Nhóm | SĐT | Hẹn | Hẹn/SĐT | ∆ điểm % | Vs KPI 17% |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại phẫu | 251 | 28 | 11,16% | −6,45 | Chưa |
| Tiểu phẫu | 604 | 102 | 16,89% | +2,40 | Sát KPI |
| Da & TM nội khoa | 454 | 50 | 11,01% | −5,50 | Chưa |
| Nha khoa | 114 | 17 | 14,91% | −0,78 | Sát KPI |
| Tóc–Vspa–Béo–SK | 114 | 16 | 14,04% | +1,10 | Sát KPI |
| Toàn HT | 1.537 | 213 | 13,86% | −1,74 | Thiếu 49 hẹn |
Mẫu số là Tổng SĐT cột N · chỉ số bổ sung không thay thế chính| Nhóm | Ads (tr) | Hẹn | CP/Hẹn (tr) | So W2 | Vs KPI 4,1 tr |
|---|---|---|---|---|---|
| Tiểu phẫu | 346,5 | 102 | 3,40 | −8,7% | Đạt |
| Da & TM nội khoa | 278,5 | 50 | 5,57 | +40,0% | Vượt |
| Nha khoa | 95,4 | 17 | 5,61 | +1,2% | Vượt |
| Tóc–Vspa–Béo–SK | 120,4 | 16 | 7,53 | −9,8% | Vượt |
| Đại phẫu | 236,1 | 28 | 8,43 | +82,2% | Vượt |
| Toàn HT | 1.077,0 | 213 | 5,06 | +17,1% | Vượt 0,96 tr |
Mục tiêu 4–4,1 tr/hẹn là chung toàn HT · không mặc định áp đồng loạt từng DV| Nhóm | Y Tiếp đón | Z Chốt | AB Cọc | Z/Y Làm luôn | (Z+AB)/Y Tổng TV |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại phẫu | 24 | 15 | 1 | 62,5% | 66,7% |
| Tiểu phẫu | 70 | 55 | 8 | 78,6% | 90,0% |
| Da & TM nội khoa | 36 | 31 | 6 | 86,1% | 102,8% Chờ đối soát |
| Nha khoa | 22 | 19 | 0 | 86,4% | 86,4% |
| Tóc–Vspa | 14 | 11 | 1 | 78,6% | 85,7% |
| Toàn HT nguồn PKD | 177 | 138 | 16 | 78,0% | 87,0% |
Mỗi khách đếm 1 lần: CHỐT (Z) HOẶC CỌC (AB) · Không gộp U (213) với Y (177)| Nhóm | Nguồn khác | CRM | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF Tiếp đón | AG Chốt | AI Cọc | Tổng/AF | AL Tiếp đón | AM Chốt | AN Cọc | DT CRM (tr) | |
| Đại phẫu | 5 | 2 | 2 | 80% | 0 | 2 | 1 | 272,4 |
| Tiểu phẫu | 4 | 3 | 1 | 100% | 0 | 5 | 0 | 244,9 |
| Da & TM nội khoa | 13 | 4 | 4 | 61,5% | 0 | 10 | 2 | 155,8 |
| Nha khoa | 1 | 1 | 0 | 100% | 0 | 4 | 0 | — |
| Tóc–Vspa | 1 | 1 | 0 | 100% | 0 | 0 | 0 | — |
| Toàn HT | 24 | 11 | 7 | 75,0% | 0 | 21 | 3 | 659,1 |
AL cần nhập trước giao ban tuần sau · Không gộp tiếp đón nguồn khác với U/Y| Nhóm | Hẹn PKD U | Tiếp đón Y | Khách làm (Z+AG+AM) | Khách cọc | Làm/Y | So W2 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đại phẫu | 28 | 24 | 19 | 4 | 79,2% | −6,0 đ% |
| Tiểu phẫu | 102 | 70 | 63 | 9 | 90,0% | +3,1 đ% |
| Da & TM nội khoa | 50 | 36 | 45 | 12 | 125,0% Chờ đối soát | — |
| Nha khoa | 17 | 22 | 23 | 0 | 104,5% Chờ đối soát | — |
| Tóc–Vspa | 16 | 14 | 12 | 1 | 85,7% | +34 đ% |
| Toàn HT | 213 | 177 | 170 | 17 | 96,0% | −6,2 đ% |
Da · Nha có Z+AG+AM > Y do Walk-in / lệch kỳ · không đưa >100% vào kết luận| Nhóm | DT (tr) | Khách chốt | Bill TB (tr) | So W2 |
|---|---|---|---|---|
| Đại phẫu | 1.341,4 | 17 | 78,91 | +90,2% |
| Tiểu phẫu | 1.746,1 | 63 | 27,72 | −24,8% |
| Da & TM nội khoa | 1.586,0 | 83 | 19,11 | −17,9% |
| Nha khoa | 653,8 | 52 | 12,57 | +5,9% |
| Tóc–Vspa | 600,3 | 15 | 40,02 | +149% |
| Toàn HT | 5.927,7 | 230 | 25,77 | +14,2% |
Bill TB = F÷AS · Không gọi "DT/số hóa đơn" cho đến khi có số hóa đơn
Mỗi hành động có chủ thể · thời hạn · chỉ số đo lại — chịu trách nhiệm bởi NV MKT phụ trách DV| Mã | DV sao | Kết quả W3 | Rủi ro | Ads W3 (tr) | Ads W4 (tr) | +/−% | Kỳ vọng DT W4 (tr) | Chỉ số theo dõi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N1 | Cấy tóc | DT 544,6 (+170%) · 10 chốt · Bill 54,5 tr | Khách kỳ trước gộp DT · xem mùa khô có bền? | 117,5 | 153,0 | +30% | 720 | Hẹn mới ≥ 20 · Chốt ≥ 12 · DL 30/10 |
| A5 | Hút mỡ (THB) | DT 422,3 · 6 chốt · Bill 70,4 tr | W2 = 0 khách → base thấp, mẫu nhỏ | 60,3 | 72,5 | +20% | 520 | Hẹn ≥ 10 · Giữ Bill ≥ 60 tr · DL 30/10 |
| E1 | Răng sứ | DT 286 (+85%) · Chốt 7 · ROAS 13,50× | Chỉ 1 hẹn W3 → pipeline cạn! Scale sớm | 21,2 | 29,7 | +40% | 400 | Hẹn ≥ 6 · SĐT ≥ 40 · DL 28/10 |
| E2 | Niềng răng | DT 209,6 · 9 chốt · Bill 23,3 tr | Ổn định, scale được | 48,4 | 60,5 | +25% | 260 | Hẹn ≥ 12 · Chốt ≥ 11 · DL 30/10 |
| C8 | Meso | DT 375,7 (+74,6%) · Chốt 9 · ROAS 6,71× | Hẹn 6 vs Chốt 9 → có khách cũ, phân tách | 56,0 | 75,6 | +35% | 500 | Hẹn mới ≥ 12 · Khách mới ≥ 60% · DL 30/10 |
| D2 | Bớt / U máu | DT 145,8 (+147%) · 6 chốt · ROAS 7,43× | Mẫu nhỏ, phụ thuộc 1 case lớn, không scale vội | 19,7 | 19,7 | 0% | 150 | Hẹn ≥ 5 · Theo dõi 1 tuần · DL 30/10 |
| B11 | Độn thái dương | DT 154,6 (+32,3%) · 3 chốt · Bill 51,5 tr | Ngách nhỏ, cạnh tranh thấp | 40,0 | 48,0 | +20% | 190 | Hẹn ≥ 8 · Chốt ≥ 5 · DL 30/10 |
| Tổng 7 DV tăng trưởng | 363,1 | 459,0 | +26,4% | 2.740 | Review check-point T4 27/10 10h, T6 30/10 17h | |||
DT 286 tr nhưng pipeline W4 trống. Cần đẩy ads +40% ngay thứ Hai 27/10 để kịp hẹn trong tuần.
Giữ nguyên hoặc tăng — tuyệt đối không cắt vì đây là 3 "con bò sữa" ROAS cao nhất 16 DV sao.
D2 chỉ 2 hẹn tuần này, DT phụ thuộc 1 case lớn. E1 chỉ 1 hẹn. Không ngoại suy ROAS cho tuần sau — kiểm tra lại ngày 30/10.
Tăng DT không mặc định do Ads tuần này — đối soát kỳ khách trước khi mở ngân sách| Mã | Dịch vụ | Ads W3 | Ads W4 | ∆% | DT kỳ vọng W4 (tr) |
|---|---|---|---|---|---|
| D1 | Nám | 46,5 | 23,0 | −50% | 120 |
| C9 | Trẻ hóa CNC | 46,0 | 27,6 | −40% | 200 |
| C2 | Botox | 37,1 | 29,6 | −20% | 240 |
| B2 | Mũi Pureform | 67,0 | 57,0 | −15% | 420 |
| A1-3 | Nhóm Ngực | 94,0 | 94,0 | 0% | 350 |
| B4 | Mí | 117,5 | 117,5 | 0% | 760 |
| D2 | Bớt/U máu | 19,7 | 19,7 | 0% | 150 |
| B11 | Độn thái dương | 40,0 | 48,0 | +20% | 190 |
| A5 | Hút mỡ (THB) | 60,3 | 72,5 | +20% | 520 |
| E2 | Niềng răng | 48,4 | 60,5 | +25% | 260 |
| N1 | Cấy tóc | 117,5 | 153,0 | +30% | 720 |
| C8 | Meso | 56,0 | 75,6 | +35% | 500 |
| E1 | Răng sứ | 21,2 | 29,7 | +40% | 400 |
| Các DV khác (giữ/giảm nhẹ) | 306,0 | 272,8 | −11% | 2.098 | |
| Tổng toàn HT | 1.077,0 | 1.080,0 | ≈ 0% | ≥ 6.928 | |
Phương án nằm trong tổng NS được duyệt · không vượt trần tháng| Hạng mục | Hành động chính | Chủ sở hữu | Deadline | Chỉ số đo lại |
|---|---|---|---|---|
| Nám (D1) | Cắt 50% Ads (46,5 → 23 tr). Retarget 54 LH. Chị Hảo call lại 100% SĐT trong 48h. 3 video BS Hoàng case nám. | Hảo (Ads) + Hệ (KD) + BS Hoàng | 30/10 | Hẹn ≥ 10 · CP/Hẹn ≤ 2,3 tr · Chốt ≥ 5 |
| CNC (C9) | Giảm 40% Ads (46 → 27,6 tr). Lead Form lọc "≥35t + NS ≥20 tr". 2 TV senior SLA 15 phút. | Hoàng + Việt | 30/10 | Hẹn ≥ 12 · CP/Hẹn ≤ 2,3 tr |
| Nhóm Ngực | Giữ 94 tr Ads, tái phân bổ nội bộ 60/40. BS Phong tư vấn 100% ca. Mở slot CN 25/10. Livestream mổ 28/10. | Hảo + BS Phong | 30/10 | Hẹn ≥ 22 · Chốt ≥ 10 · HT ≥ 60% |
| Cấy tóc (N1) | +30% Ads (117,5 → 153 tr). Duy trì nội dung tạo hẹn. Đối soát khách làm với kỳ trước. | Hệ + Khánh | 30/10 | Hẹn mới ≥ 20 · Chốt ≥ 12 · Ads/DT ≤ 22% |
| Răng sứ (E1) | +40% Ads (21,2 → 29,7 tr) NGAY thứ Hai 27/10. Pipeline chỉ 1 hẹn → scale sớm. | Hoàng (Ads) | 28/10 | Hẹn ≥ 6 · SĐT ≥ 40 |
| Meso · Niềng · Hút mỡ · B11 | Tăng Ads theo bảng slide 13. Phân tách khách mới/cũ. Đối soát trước khi mở rộng mạnh. | Khánh + Kế toán | 30/10 | Theo cột chỉ số slide 12 |
| Hoàn thiện dữ liệu | CRM nhập AL. Da · Nha đối soát Z+AG+AM với Y. Đại phẫu bổ sung khách làm trong tuần. | CRM + Lễ tân + Admin BC | 28/10 | BC tuần 24–30 có đủ 6 chỉ số theo chuẩn |
| Review check-point | Mid-week: thứ Tư 27/10 10h00. Close-week: thứ Sáu 30/10 17h00. | Khánh chủ trì | 27 & 30/10 | Daily dashboard HT% KPI tích luỹ |
Tổng Ads giữ nguyên 1,08 tỷ/tuần. Cần quyết định trước thứ Hai 27/10 để team Ads kịp set campaign.
Chốt số liệu khách đã làm trong tuần. Thêm cột "Khách đã thực hiện" vào template chuẩn chỉ số 5.
Chia 5 DV ROAS cao nhất (slide 3). ROAS kỳ vọng 8,6×. Nếu đạt sẽ cán 100% KPI tháng 10 chắc chắn hơn.
"Đề xuất" chưa được giao chính thức · chỉ thực thi sau khi BGĐ/Chủ tịch phê duyệt
Hệ Thống Y Tế Hoàng Tuấn · Nội bộ — Mật| Mã | Dịch vụ | KPI tuần (tr) | DT W2 (tr) | DT W3 (tr) | ∆DT | Ads W3 (tr) | Ads/DT | ROAS W3 | SĐT | Hẹn W2→W3 | CP/Hẹn (tr) | Chốt W2→W3 | Bill TB (tr) | HT% KPI | Status |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A1 | Ngực đặt túi | 745,2 | 357,2 | 77,5 | −78,3% | —* | —* | —* | 83 | 17→10 | —* | 4→3 | 25,8 | 10,4% | FAIL |
| A5 | Hút mỡ (THB) | 677,4 | 0,0 | 422,3 | — | 60,3 | 14,3% | 7,00× | 59 | 11→7 | 8,61 | 0→6 | 70,4 | 62,3% | PASS |
| B2 | Mũi Pureform | 1.196,8 | 583,5 | 298,9 | −48,8% | 67,0 | 22,4% | 4,46× | 137 | 31→35 | 1,91 | 23→19 | 15,7 | 25,0% | WATCH |
| B4 | Mí | 812,9 | 694,0 | 557,3 | −19,7% | 117,5 | 21,1% | 4,74× | 250 | 47→45 | 2,61 | 39→27 | 20,6 | 68,6% | WATCH |
| B5 | Cằm | 203,2 | 197,5 | 158,7 | −19,6% | 26,7 | 16,8% | 5,94× | 38 | 5→5 | 5,34 | 5→4 | 39,7 | 78,1% | PASS |
| B11 | Độn thái dương | 271,0 | 116,8 | 154,6 | +32,3% | 40,0 | 25,9% | 3,86× | 89 | 3→5 | 8,01 | 4→3 | 51,5 | 57,0% | WATCH |
| C1 | Filler | 225,8 | 320,4 | 218,0 | −32,0% | 38,0 | 17,4% | 5,74× | 49 | 7→12 | 3,16 | 10→9 | 24,2 | 96,5% | PASS |
| C2 | Botox | 293,5 | 273,7 | 205,6 | −24,9% | 37,1 | 18,0% | 5,54× | 71 | 17→12 | 3,09 | 20→20 | 10,3 | 70,1% | PASS |
| C8 | Tiêm Meso | 180,6 | 215,2 | 375,7 | +74,6% | 56,0 | 14,9% | 6,71× | 59 | 3→6 | 9,34 | 0→9 | 41,7 | 208,0% | PASS |
| C9 | Trẻ hóa CNC | 203,2 | 203,3 | 159,9 | −21,3% | 46,1 | 28,8% | 3,47× | 91 | 2→3 | 15,37 | 4→4 | 40,0 | 78,7% | WATCH |
| C18 | Sculptra | 112,9 | 23,4 | 38,5 | +64,5% | 6,6 | 17,0% | 5,87×* | 3 | 0→2 | 3,28 | 0→1 | 38,5 | 34,1% | mẫu nhỏ |
| D1 | Nám | 271,0 | 275,4 | 60,5 | −78,0% | 46,5 | 76,9% | 1,30× | 58 | 18→4 | 11,64 | 5→3 | 20,2 | 22,3% | FAIL |
| D2 | Bớt / U máu | 90,3 | 59,0 | 145,8 | +147% | 19,6 | 13,5% | 7,43× | 15 | 3→2 | 9,82 | 1→6 | 24,3 | 161,4% | PASS |
| E1 | Răng sứ | 225,8 | 154,8 | 286,0 | +84,8% | 21,2 | 7,4% | 13,50× | 18 | 3→1 | 21,19 | 4→7 | 40,9 | 126,7% | PASS |
| E2 | Niềng răng | 158,1 | 185,8 | 209,6 | +12,8% | 48,4 | 23,1% | 4,33× | 30 | 6→9 | 5,37 | 7→9 | 23,3 | 132,6% | WATCH |
| N1 | Cấy tóc | 451,6 | 201,5 | 544,6 | +170% | 117,5 | 21,6% | 4,63× | 104 | 7→15 | 7,83 | 2→10 | 54,5 | 120,6% | PASS |
| Tổng 16 DV sao | 6.119,3 | 3.861,6 | 3.513,5 | −9,0% | 748,6 | 21,3% | 4,69× | 1.154 | 176→173 | 4,33 | 134→143 | 24,2 | 57,4% | — | |
Số đã làm tròn 1 chữ số thập phân · nguồn Google Sheets| Mã | Nội dung cần làm rõ | Phạm vi | Đầu mối | Thời hạn |
|---|---|---|---|---|
| Đ1 | CRM Tiếp đón AL = 0 trong khi AM = 21 · AN = 3 · AQ = 659,1 tr — không tính được tỷ lệ CRM. | Toàn HT | CRM | 28/10 |
| Đ2 | Dòng A1 Ngực đặt túi — cột J Ads trống. Chi Ads nhóm Ngực đang gán vào A3. Tách rõ A1/A2/A3 hoặc giữ quy ước nhóm. | Đại phẫu | Ads · Hảo | 26/10 |
| Đ3 | Da & Nha: Z+AG+AM > Y — khách Walk-in / CRM ghi lệch cột. Đối soát để chỉ số Khách làm/Hẹn <100%. | Da · Nha | Lễ tân · TVTT | 28/10 |
| Đ4 | Chốt làm luôn PKD (Z) cho DV sao Mũi · Mí · Cằm · Cấy tóc — xác nhận tương ứng khách đã làm trong kỳ. | DV sao | TVTT · KD | 28/10 |
| Đ5 | DT MKT (cột G) chưa nhập đủ — Ads/DT đang dùng DT TỔNG. Khi G đủ sẽ tính được Ads/DT MKT và ROAS theo nguồn. | Toàn HT | Admin KD | 31/10 |
| Đ6 | Bill TB hiện là F÷AS. Khi có cột số hóa đơn → chuyển Bill = DT÷hóa đơn, tách Bill mới/cũ. | Toàn HT | Kế toán · CRM | Tháng 11 |
| Đ7 | Phễu khách Đại phẫu dồn 108 — kết quả khách đã chuyển · đang chờ · đã thực hiện để không coi chênh Hẹn/Làm là "khách bỏ hẹn". | Đại phẫu | KD · 108 | 28/10 |
| Đ8 | Số liệu Sheets đã được update sau khi nền BC được bàn giao (DT W3 5.397→5.928 tỷ VNĐ · +530 tr do bổ sung chốt). BC này dùng số Sheets mới nhất. | Toàn HT | Admin BC | Chốt sau giao ban |
Chốt Đ1–Đ4 trước giao ban tuần sau — đưa báo cáo đủ 6 chỉ số theo chuẩn